Giỏ hàng của bạn

Số sản phẩm: 0

Thành tiền: 0

Xem giỏ hàng

Thống kê

Đang online 30
Hôm nay 56
Hôm qua 104
Trong tuần 779
Trong tháng 2,682
Tổng cộng 78,134

NHIỆT KẾ THỦY NGÂN, NHIỆT KẾ RƯỢU , NHIỆT KẾ ĐIỆN TỬ

Mô tả: NHIỆT KẾ THỦY NGÂN, NHIỆT KẾ RƯỢU , NHIỆT KẾ ĐIỆN TỬ NHIỆT KẾ KHO LẠNH, NHIẾT KẾ ƯỚT - KHÔ , NHIỆT ẨM KẾ NHIỆT KẾ ASTM , Hãng sản xuất: Zeal / Anh Quốc
Giá bán: Vui lòng gọi
Tình trạng: Mới 100%
Bảo hành: NHIỆT KẾ THỦY NGÂN, NHIỆT KẾ RƯỢU , NHIỆT KẾ ĐIỆN TỬ NHIỆT KẾ KHO LẠNH, NHIẾT KẾ ƯỚT - KHÔ , NHIỆT ẨM KẾ NHIỆT KẾ ASTM ,
Xuất xứ: ZEAL / ANH QUỐC
Ngày đăng: 28-03-2015

Chi tiết sản phẩm

NHIỆT KẾ THỦY NGÂN, NHIỆT KẾ RƯỢU , NHIỆT KẾ ĐIỆN TỬ
NHIỆT KẾ KHO LẠNH, NHIẾT KẾ ƯỚT - KHÔ , NHIỆT ẨM KẾ
NHIỆT KẾ ASTM , NHIỆT KẾ LƯỠNG KIM, TỶ TRỌNG KẾ

Hãng sản xuất: Zeal / Anh Quốc

TÊN HÀNG
NHIỆT KẾ LOẠI TỐT:
Nhiệt kế thủy ngân , -35 to +50oC, chia vạch 1°C, dài 260mm, thang trong
Nhiệt kế thủy ngân, -10/0 to +50oC chia vạch 1°C, dài 200mm, thang trong
Nhiệt kế thủy ngân, -10/0 to +100oC chia vạch 1°C, dài 300mm, Blue, thang trong
Nhiệt kế thủy ngân, -10/0 to +100oC chia vạch 1°C, dài 300mm, đặt ruột
Nhiệt kế thủy ngân, -10/0 to +150oC chia vạch 1°C, dài 260mm, thang trong
Nhiệt kế thủy ngân, -10/0 to +200oC chia vạch 1°C, dài 260mm, thang trong
Nhiệt kế thủy ngân, -10/0 to +250oC chia vạch 1°C, dài 300mm, đặt ruột
Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM 7C, -2 đến 300oC, chia vạch 1oC, dài 385mm
Nhiệt kế thủy ngân  -10 to +360oC chia vạch 1°C, dài 340mm, vàng, đặt ruột
Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM 8C, -2 đến 400oC, chia vạch 1oC, dài 385mm
Nhiệt kế thủy ngân  -10 to +420oC chia vạch 1°C, dài 340mm,  đặt ruột
Nhiệt kế thủy ngân ASTM 29F, +127.5 đến +132.5oF, chia vạch 0.1o F, 
Vỏ bọc nhiệt kế 320x10mm, đồng thau
NHIỆT KẾ THỦY NGÂN LOẠI "KINH TẾ":
Nhiệt kế thủy ngân, -38 to +50oC chia vạch 1oC, dài 300 mm, thân trắng
Nhiệt kế thủy ngân, -10 to +50oC chia vạch 0.5oC, dài 300 mm , thân trắng
Nhiệt kế thủy ngân, -10 to +110oC chia vạch 1oC, dài 300 mm, , thân trắng
Nhiệt kế thủy ngân, -10 to +110oC chia vạch 0.5oC, dài 300 mm, thân trắng
Nhiệt kế thủy ngân, -10 to +150oC chia vạch 1oC, dài 300 mm, thân trắng
Nhiệt kế thủy ngân, -10 to +250oC chia vạch 1oC, dài 300 mm, thân trắng
Nhiệt kế thủy ngân -10 đến 360oC, chia vạch 2oC, dài 300mm, thân trắng
Nhiệt kế thủy ngân, -10 to +50oC chia vạch 0.5oC, dài 300 mm, thân vàng
Nhiệt kế thủy ngân, -10 to +110oC chia vạch 1oC, dài 300 mm, thân vàng
Nhiệt kế thủy ngân, -10 to +150oC chia vạch 1oC, dài 300 mm, thân vàng
Nhiệt kế thủy ngân, -10 to +250oC chia vạch 1oC, dài 300 mm, thân vàng
NHIỆT KẾ RƯỢU
Nhiệt kế rượu (ruột xanh), -10 to +110oC chia vạch 0,5°C, dài 300mm,76mm 
Nhiệt kế rượu, -40 to +50oC chia vạch 1oC, dài 300mm, thân trắng, ruột đỏ
Nhiệt kế rượu, -10 to +50oC chia vạch 0.5oC, dài 300mm, thân trắng, ruột đỏ
Nhiệt kế rượu, -10 to +110oC chia vạch 1oC, dài 300mm, thân trắng, ruột đỏ
Nhiệt kế rượu, -10 to +150oC chia vạch 1oC, dài 300mm, thân trắng, ruột đỏ
Nhiệt kế rượu, -10 to +110oC chia vạch 1oC, dài 300mm. ruột xanh đen
NHIỆT KẾ VẨY, ( Khi vẩy nhiệt độ mới tụt xuống)
Nhiệt kế vẩy maxima, -35 to +50oC chia vạch 1, dài 260mm, 
Nhiệt kế vẩy  maxima, -10 to +150oC chia vạch 1, dài 260mm, 
Nhiệt kế vẩy  maxima, -10 to +250oC chia vạch 1, dài 300mm, Blue
Nhiệt kế vẩy maxima cho nối hấp tiệt trùng, +80 to +130oC, chia vạch 2oC, ngắn chỉ 60mm
 
NHIỆT KẾ ĐỘ CHÍNH XÁC CAO ( Vạch chia nhỏ):
Nhiệt kế Beckmann -20 đến 160oC, dài/phuy 360/15mm, phần nhúng 200mm
Nhiệt kế thủy ngân theo chuẩn DIN, -10 to +50oC, chia vạch 0.1oC, dài 420mm
Nhiệt kế  thủy ngân theo chuẩn DIN, -3 to +50oC, chia vạch 0.2oC, dài 350mm
Nhiệt kế  thủy ngân theo chuẩn DIN, -10 to +101oC, chia vạch 0.1oC, dài 600mm
Nhiệt kế  thủy ngân theo chuẩn DIN, -10 to +101oC, chia vạch 0.1oC, dài 600mm,
màu phản chiếu của thủy ngân thành màu xanh blue dễ nhìn.
Nhiệt kế  thủy ngân theo chuẩn DIN, -5 to +105oC, chia vạch 0.1oC, dài 600mm, đặt ruột
Nhiệt kế  thủy ngân theo tiêu chuẩn DIN12775, -5 to +100oC, chia vạch 0.5oC, dài 270mm
Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM 3C, -5 đến 400oC, chia vạch 1oC, dài 415mm
Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM 7C, -2 đến 300oC, chia vạch 1oC, dài 385mm
Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM 8C, -2 đến 400oC, chia vạch 1oC, dài 385mm
Nhiệt kế chuẩn ASTM, kiểu 9C -5->+110°C, chia vạch 0,5°C.
Nhiệt kế thủy ngân  ASTM, 12C,  -20 - 102°C chia vạch 0.2°C, dài 420mm, total
Nhiệt kế thủy ngân ASTM, 16C, 30 to +200C, chia vạch 0.5, dài 395mm
 Nhiệt kế thủy ngân 18C, 34 +42C, chia vạch 0.1C, dài 275mm
Nhiệt kế chuẩn ASTM 37C, -2 đến 52oC, chia vạch 0.2oC, dài 395mm
Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM 39C, 48 đến 102oC, chia vạch: 0.2oC, dài 395mm
Nhiệt kế thủy ngân  ASTM, 61C, 32-> 127°C chia vạch 0,2°C, dài 380mm, im79mm
 Nhiệt kế thủy ngân 63C, -8 +32C, Chia vạch 0.1C, dài 379mm
Nhiệt kế thủy ngân  ASTM, 120C, 38.6-41.4°C chia vạch 0,05°C, dài 305mm, total
Nhiệt kế  thủy ngân theo tiêu chuẩn DIN, -5 to +100oC, chia vạch 0.2oC, dài 420mm
Nhiệt kế  thủy ngân theo tiêu chuẩn DIN, -5 to +200oC, chia vạch 0.5oC, dài 350mm
Nhiệt kế thủy ngân DIN12775 -10 to +360oC chia vạch 0.5°C, dài 480mm 
Nhiệt kế thủy ngân  ASTM, 136C, -20-60°C chia vạch 0,2°C, dài 290mm
Nhiệt kế thủy ngân  ASTM, 66C, 75-105°C chia vạch 0,1°C, dài 379mm
Nhiệt kế thủy ngân  ASTM, 16C,  30-200°C chia vạch 0,5°C 
Nhiệt kế thủy ngân  ASTM, 45C,  23.6-26.4°C chia vạch 0,05°C 
Nhiệt kế thủy ngân  ASTM, 8C,  -2-400°C chia vạch 1°C 
NHIỆT KẾ ĐỘ DƯƠNG CAO ( TỪ 50o Trể lên) 
Nhiệt kế thủy ngân +100 to + 200oC, chịa vạch 0.1, dài 550 mm
Đặt hàng:
Nhiệt kế thủy ngân, 50 to +110:0,2°C, 
Nhiệt kế thủy ngân, -10+52:0,1°C, 
Nhiệt kế thủy ngân, +48+102:0,1°C, 
Nhiệt kế thủy ngân, +98+152:0,1°C
Nhiệt kế thủy ngân, +148+202:0,1°C, 
Nhiệt kế thủy ngân, +198+252:0,1°C,
Nhiệt kế thủy ngân, +248+302:0,1°C,
Nhiệt kế thủy ngân, +298+360:0,1°C,
Bộ nhiệt kế gồm 7 cây trên (N60000 đến N60012) đựng trong Vali 10+360°C:0,1°C
NHIỆT KẾ NHIỆT ĐỘ THẤP
Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, kiểu 99C -50 to +5oC  chia vạch 0.2oC dài 302mm
Nhiệt kế thủy ngân chuẩn ASTM, kiểu 33 C, -38+42:0,2°C, dài 420mm, nhúng 50mm
 
Nhiệt kế âm sâu chuẩn ASTM 6 C, -80 đến 20oC, chia vạch: 1oC, dài 230mm, toluen
Nhiệt kế âm sâu  -50 to +50oC chia vach 1oC dài 300mm, (dung dịch toluen)
Nhiệt kế âm sâu -50 to +50oC chia vach 0.5oC dài 300mm , (dung dịch toluen)
 Nhiệt kế thủy ngân ASTM, 5C, -38 to 50C, chia vạch 1C, dài 230mm, 
Nhiệt kế thủy ngân DIN, -38 ->50oC chia  vạch 1oC, dài 220mm
Nhiệt kế thủy ngân , -35 to +50oC, chia vạch 1°C, dài 260mm,
Nhiệt kế thủy ngân, -38 to +50oC chia vạch 1oC, dài 300 mm, thân trắng
Nhiệt kế rượu, -40 to +50oC chia vạch 1oC, dài 300mm, thân trắng, ruột đỏ
Đặt hàng:
Nhiệt kế âm sâu -100 to +30oC chia vach 0.5oC dài 400mm , (dung dịch toluen)
Nhiệt kế thủy ngân  ASTM, 33 C,  -38+42°C chia vạch 0,2°C 
Nhiệt kế thủy ngân  ASTM, 62 C,  -38+2°C chia vạch 0,1°C
Nhiệt kế thủy ngân  ASTM, 36 C,  -2+68:0,2°C chia vạch 0,2°C
Nhiệt kế ASTM 8C, -2-400oC, chia 1
NHIỆT KẾ MAX-MIN ( Đo sự biến động nhiệt độ thấp nhất và cao nhất)
Nhiệt kế max-min, -35 to +50oC chia vạch 1, Kích thước: 60mm x 230mm
Nhiệt kế max-min, -35 to +40oC chia vạch 1, 
NHIỆT KẾ TỦ LẠNH, KHO LẠNH, ÂM SÂU CHỨA THỰC PHẨM
Nhiệt kế tủ lạnh, -40 to +50oC, dài 200mm
Nhiệt kế tủ lạnh, -40 -> +40oC, chia vach 0.5oC
Nhiệt kế rượu cho kho lạnh, âm sâu chứa thực phẩm -35 to +20oC, chia vach 0.5oC
Nhiệt kế thời tiết, Nhiệt ẩm kế 3 đồng hồ, nhiệt độ -15->60oC , độ ẩm 0-100%, áp xuất, 71-81mmHg.KT: 280X105MM
 
TỶ TRỌNG KẾ
Tỷ trọng kế đo sữa 1.000 - 1.300, chia vạch: 0.002g/cm3, dài 325mm
Tỷ trọng kế đo nước biển 1.000- 1.040, chia vạch: 0.001g/cm3, dài 160mm
 
 Tỷ trọng kế 0.940- 1.000, chia vạch 0.001g/cm
 Tỷ trọng kế 1.000- 1.060, chia vạch 0.001g/cm
 Tỷ trọng kế 1.060- 1.120, chia vạch 0.001g/cm
 Tỷ trọng kế 1.120- 1.180, chia vạch 0.001g/cm
 Tỷ trọng kế 1.180- 1.240, chia vạch 0.001g/cm
 
Tỷ trọng kế 0.800-1.000, độ chính xác 0.002g/cm³
Tỷ trọng kế 1.000-1.200, độ chính xác 0.002g/cm³
Tỷ trọng kế 1.200-1.400, độ chính xác 0.002g/cm³
Tỷ trọng kế 1.400-1.600, độ chính xác 0.002g/cm³
 
 Tỷ trọng kế 1.000- 1.300, chia vạch 0.005g/cm
 Tỷ trọng kế 1.300- 1.600, chia vạch 0.005g/cm
 Tỷ trọng kế 1.500- 2.000, chia vạch 0.005g/cm
 
Tỷ trọng kế 0.600-0.700, độ chính xác 0.001g/cm³
Tỷ trọng kế 0.700-0.800, độ chính xác 0.001g/cm³
Tỷ trọng kế 0.800-0.900, độ chính xác 0.001g/cm³
Tỷ trọng kế 0.900-1.000, độ chính xác 0.001g/cm³
Tỷ trọng kế 1.000-1.100, độ chính xác 0.001g/cm³
Tỷ trọng kế 1.100-1.200, độ chính xác 0.001g/cm³
Tỷ trọng kế 1.200-1.300, độ chính xác 0.001g/cm³
Tỷ trọng kế 1.300-1.400, độ chính xác 0.001g/cm³
Tỷ trọng kế 1.400-1.500, độ chính xác 0.001g/cm³
Tỷ trọng kế 1.500-1.600, độ chính xác 0.001g/cm³
Tỷ trọng kế 1.600-1.700, độ chính xác 0.001g/cm³
Tỷ trọng kế 1.700-1.800, độ chính xác 0.001g/cm³
Tỷ trọng kế 1.800-1.900, độ chính xác 0.001g/cm³
Tỷ trọng kế 1.900-2.000, độ chính xác 0.001g/cm³
Tỷ trọng kế chuẩn ASTM,83H-62, 0.700 - 0.750, chia vạch 0.0005 sp gr, 330mm
Tỷ trọng kế chuẩn ASTM,84H-62, 0.750 - 0.800, chia vạch 0.0005 sp gr, 330mm
Tỷ trọng kế chuẩn ASTM,85H-62, 0.800 - 0.850, chia vạch 0.0005 sp gr, 330mm
Tỷ trọng kế chuẩn ASTM,86H-62, 0.850 - 0.900, chia vạch 0.0005 sp gr, 330mm
Tỷ trọng kế chuẩn ASTM,98H-62 0.950-1.000 độ chính xác 0.0005g/cm3, đo dầu FO
 Tỷ trọng kế chuẩn ASTM,89H-62, 1.000- 1.050, chia vạch 0.005g/cm,
Tỷ trọng kế chuẩn ASTM,112H-62 1.050-1.100,112H-62.
Tỷ trọng kế chuẩn DIN, M50-105, 1.050-1.100, độ chính xác 0.001g/cm3
Tỷ trọng kế 1.060-1.120 độ chính xác 0.001g/cm3, 160mm
Tỷ trọng kế 0.700-2000 độ chính xác 0.02g/cm3, 
Tỷ trọng kế 0.800-0.850 độ chính xác 0.0005g/cm3, 
Tỷ trọng kế 0.850-0.900 độ chính xác 0.0005g/cm3, 
Tỷ trọng kế 1.250-1.300độ chính xác 0.0005g/cm3, 
Tỷ trọng kế 1.000-1.200độ chính xác 0.002g/cm3, 
Tỷ trọng kế đo ammonia 0-35%, Code: H860600
Tỷ trọng kế đo đường Brix 0-10, chia 0.1
Baume kế  0-10 chia 1/1
Baume kế  0-30 chia 1/1
Baume kế  0-70 chia 1/1
Baume kế  0-20 chia 1/1
Baume kế  20-40 chia 1/1
Baume kế  40-60 chia 1/1
Baume kế  50-70 chia 1/1
 
Plato saccharimeter, 0-7: 0,1%mas, có nhiệt kế 0 đến 30oC, chia 1oC dài 275mm,
Plato saccharimeter, 7-14: 0,1%mas, có nhiệt kế 0 đến 30oC, chia 1oC dài 275mm,
Plato saccharimeter, 14-21: 0,1%mas, có nhiệt kế 0 đến 30oC, chia 1oC dài 275mm,
 
Plato saccharimeter, 0-7: 0,1%mas, có nhiệt kế 10 đến 25oC, chia 0.2oC, dài 275mm,
Plato saccharimeter, 7-14: 0,1%mas, có nhiệt kế 10 đến 25oC, chia 0.2oC, dài 275mm,
Plato saccharimeter, 14-21: 0,1%mas, có nhiệt kế 10 đến 25oC, chia 0.2oC, dài 275mm,
CỒN KẾ
Cồn kế 0-100%
Cồn kế 0-25 %
Cồn kế 0-70 %
Cồn kế 0-100%, có nhiệt kế 0 đến 40oC
Cồn kế 0-100%, có nhiệt kế
NHIỆT KẾ ĐIỆN TỬ

Liên Hệ:

Henry Lê (Mr.)

Sales Manager 

Tel:+84.62965336   -  38615328 - 38601856 - 38601855 -  Fax: +84.38615733

Email: info@lab-achau.com ; tbthinghiemachau@gmail.com; achau@lab-achau.com

Skype:tb.tn.achau

Head office:

ASIA LABORATORY INSTRUMENTS COMPANY LIMITED

594/23 Au Co Street, Ward 10, Tan Binh District, Ho Chi Minh City, VietNam.

Tax code: 0312894955

Liên hệ:

CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM Á CHÂU

Đ/c: 594/23 Âu Cơ, P.10, Q.Tân Bình, Tp.Hồ Chí Minh,Việt Nam.

Mst: 0312894955

Website: www.lab-achau.com

                 www.lab-achau.vn